Câu tiếng Anh có từ “vividly”
141 câu thật có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vividly nghĩa là một cách sống động. vividly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a vivid manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vividly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Dr. DuBois in his remarkable book, "The Souls of Black Folk," has expressed more vividly than any other writer the essential significance of this tragedy.
Từ trong câu: significance, vividly, express, black, essential, writer, folk, dr
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He caught the color of what was passing about him, and threw it back more vividly than he received it, but mixed, nevertheless, with a lurid and portentous hue.
Từ trong câu: lurid, vividly, catch, color, pass, throw, back, receive
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up through the sultry southern landscape they saw the world they knew appear clearer and more vividly than it had ever appeared before.
Từ trong câu: southern, landscape, vividly, up, saw, world, know, appear
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In connection with this last "incident" a circumstance arose which demonstrates more vividly than mere adjectives the underhand methods employed by the Sofia authorities.
Từ trong câu: adjective, connection, last, incident, circumstance, arise, demonstrate, vividly
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vividly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vividly recalled | 134 lần |
| vividly portrayed | 40 lần |
| vividly impressed | 118 lần |
| vividly pictured | 49 lần |
| contrasted vividly | 33 lần |
| vividly depicted | 29 lần |
| blushed vividly | 45 lần |
| blushing vividly | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vividly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vividly trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ vividly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vividly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vividly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vividly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vividly: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.