Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwilling”

216 câu thật có từ unwilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwilling nghĩa là không muốn. unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwilling

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng unwilling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unwilling to disturb135 lần
unwilling to expose77 lần
unwilling to abandon77 lần
unwilling to relinquish45 lần
unwilling to lose188 lần
unwilling listener48 lần
unwilling to admit110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwilling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwilling trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ unwilling hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwilling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwilling: Quá khứ tiếp diễn (43 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.