Câu tiếng Anh có từ “unwilling”
216 câu thật có từ unwilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwilling nghĩa là không muốn. unwilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not disposed or inclined toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwilling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Have we shown ourselves so unwilling to be reconciled that force must be called in to win back our love?
Từ trong câu: unwilling, reconcile, show, ourselves, force, call, win, back
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Was he a worthless ingrate, unable and unwilling to care for her?
Từ trong câu: ingrate, unwilling, worthless, unable, care
John E. Remsburg, The Christ: A Critical Review and Analysis of the Evidences of His Existence. Nguồn: Project Gutenberg #46986. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was so unwilling to see the look again, that I made no remonstrance against this tone.
Từ trong câu: remonstrance, unwilling, see, look, again, make, tone
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But ethics hitherto have been unwilling to take even the first step in this universalizing of devotion.
Từ trong câu: devotion, unwilling, ethic, hitherto, ethics, take, even, first
Albert Schweitzer, Civilization and ethics. Nguồn: Project Gutenberg #76061. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Must the grand Opus Magnum be brought to a fix, Because some jarring drugs are unwilling to mix?
Từ trong câu: drug, jarring, unwilling, grand, bring, fix, because, mix
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A government which is either unable or unwilling to redress such wrongs is derelict to its highest duties.
Từ trong câu: derelict, government, either, unable, unwilling, wrong, high, duty
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But few can brave the contest, and they have no refuge except a tacit and unwilling submission.
Từ trong câu: tacit, brave, contest, refuge, except, unwilling, submission
John Hamilton Thom, Unitarianism Defended A Series of Lectures by Three Protestant Dissenting Ministers of Liverpool. Nguồn: Project Gutenberg #49930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unwilling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwilling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwilling trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ unwilling hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwilling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwilling: Quá khứ tiếp diễn (43 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.