Câu tiếng Anh có từ “tramp”
188 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (188 câu)
He looked robustly well, and wore a new rough tweed suit such as one of the gentry might tramp about muddy roads and fields in.
Từ trong câu: robustly, look, well, wear, new, rough, suit, tramp
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps Lisconnel should not reckon her among its residents, so much of her time is spent on the tramp as an absentee.
Từ trong câu: absentee, perhaps, reckon, among, resident, much, time, spend
Jane Barlow, Strangers at Lisconnel. Nguồn: Project Gutenberg #18957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now was heard again the clamour of the music, and the measured tramp of the military escort issuing from the church door.
Từ trong câu: again, now, church, door, escort, measure, music, issue
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hal talked about the bass until I was afraid he would want to go fishing and postpone our forestry tramp in the woods.
Từ trong câu: forestry, talk, until, afraid, want, go, fish, postpone
Zane Grey, The Young Forester. Nguồn: Project Gutenberg #1882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part, saving certain gaps I chose to remember, they are written in cypher in those books that tramp has hidden.
Từ trong câu: written, has, saving, choose, hide, write, hidden, gap
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mountain passes were once more to reverberate with the battle cry--the roar of guns, the clank of artillery, the tramp of soldiery.
Từ trong câu: reverberate, mountain, pass, once, battle, cry, roar, gun
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume III (of 12) The War Begins, Invasion of Belgium, Battle of the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #18213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We usually stay at the Vinnie's down the street," says the brown-haired tramp, puffing a Marlboro with a meditative air, as he sprawls with his head on a blue nylon backpack.
Từ trong câu: backpack, sprawl, usually, stay, down, street, brown, hair
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Just at this moment a plashy tramp by the side of the bridge caught the sensitive ear of Ichabod.
Từ trong câu: moment, at, bridge, just, ear, catch, sensitive, by
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.