E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tramp”

163 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tramp

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This morning had to tramp round to get hold of few boxes, for I promised Lenie's mother I would provide wood.

    Từ trong câu: tramp, morning, round, get, hold, box, promise, mother

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would lead to vagabondism and would convert a nation into a crowd of tramps.

    Từ trong câu: convert, tramp, lead, nation, crowd

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hamm read this in the open countenance of the proprietor, and he made a movement as though he would like to tramp on Frank's toes.

    Từ trong câu: toe, tramp, read, open, make, movement, though, like

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is believed that the Dean would be indistinguishable from a tramp but for the constant admonishment and active benevolence of Mrs. Inge.

    Từ trong câu: benevolence, believe, tramp, constant, active, mr

    Harold Begbie, Painted Windows: Studies in Religious Personality. Nguồn: Project Gutenberg #14996. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hal talked about the bass until I was afraid he would want to go fishing and postpone our forestry tramp in the woods.

    Từ trong câu: forestry, talk, until, afraid, want, go, fish, postpone

    Zane Grey, The Young Forester. Nguồn: Project Gutenberg #1882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tramp118 lần
tramp of hoofs62 lần
steady tramp124 lần
tramp steamer96 lần
tramp of horses365 lần
day's tramp73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.