Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tramp”

188 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tramp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The husband had been gone two days on a begging tramp.

    Từ trong câu: tramp, husband, go, day, beg

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The young folks had been for a tramp in the woods and had come back, talkative and happy—to this.

    Từ trong câu: tramp, talkative, young, folk, wood, come, back, happy

    Margaret Penrose, The Radio Girls at Forest Lodge; or, The Strange Hut in the Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #61592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had of course taken them some time to tramp back to the frontier, but there had been no reason for stopping anywhere after they had once reached the railroads.

    Từ trong câu: tramp, course, take, time, back, frontier, reason, stop

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tramp had kept them warm, and they sat down on some rocks to eat their midday meal.

    Từ trong câu: midday, tramp, keep, warm, sit, down, rock, eat

    Edward Stratemeyer, With Boone on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #71642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often after the tramps had been caught and sent away, Tad came over to play with the six little Bunkers.

    Từ trong câu: catch, often, tramp, send, away, come, play, six

    Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Captain Ben's. Nguồn: Project Gutenberg #71309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dismal toll of St. Sepulchre’s bell and the distant tramp of advancing footsteps, however, announced that the “time had come.”

    Từ trong câu: dismal, toll, tramp, bell, distant, advance, however, announce

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she wished she had not chanced to see the tramp as he came into town that evening, sniffing the supper-laden air.

    Từ trong câu: evening, air, sniff, tramp, chance, wish, see, come

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tramp118 lần
tramp of hoofs62 lần
steady tramp124 lần
tramp steamer96 lần
tramp of horses365 lần
day's tramp73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.