Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tramp”

178 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tramp

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You might have had me for a friend: Old tramp,--I die your enemy instead.

    Từ trong câu: tramp, friend, old, die, enemy, instead

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may be only a tramp seeking a ride on the river.

    Từ trong câu: tramp, seek, ride, river

    Harry Gordon, The Six River Motor Boat Boys on the St. Lawrence; Or, The Lost Channel. Nguồn: Project Gutenberg #38450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At a glance he might have been mistaken for a tramp, but he was truly seeking work.

    Từ trong câu: tramp, truly, seek, glance, work

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Skinny the Tramp couldn’t have been in two places at once, no matter how strong the evidence against him might be.

    Từ trong câu: tramp, place, once, matter, strong, evidence

    Arthur Cheney Train, The hermit of Turkey Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the secret service men might visit a peasant home disguised as a tramp or agent.

    Từ trong câu: disguise, tramp, secret, service, man, visit, peasant, home

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two types of tramps in Russia, and they may be classified as the authorized and the unauthorized.

    Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, type, tramp, classify, authorize

    Josiah Flynt, Tramping with Tramps: Studies and Sketches of Vagabond Life. Nguồn: Project Gutenberg #40036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked robustly well, and wore a new rough tweed suit such as one of the gentry might tramp about muddy roads and fields in.

    Từ trong câu: robustly, look, well, wear, new, rough, suit, tramp

    Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tramp118 lần
tramp of hoofs62 lần
steady tramp124 lần
tramp steamer96 lần
tramp of horses365 lần
day's tramp73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.