robustly
trạng từC1robustly nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
robustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a robust manner.
Các nét nghĩa của từ robustly
- 1
trạng từC1
in a robust manner
một cách mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về robustly
robustly nghĩa là gì?
robustly nghĩa là mạnh mẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). robustly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a robust manner.
robustly được dùng trong câu như thế nào?
He looked robustly well, and wore a new rough tweed suit such as one of the gentry might tramp about muddy roads and fields in. (Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robustly, mã đối chiếu EV-5C1C2F98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng