E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tramp”

143 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tramp

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Then I will clear up the haze,” said the tramp.

    Từ trong câu: tramp, clear, up

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Day; Or, Iron Nerve. Nguồn: Project Gutenberg #61174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I think when you are through with it you'll find that the car disappeared at the same time the tramp did.

    Từ trong câu: tramp, think, find, car, disappear, time

    Ross Kay, The Go Ahead Boys and the Mysterious Old House. Nguồn: Project Gutenberg #35964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mothers used to say to chillun to quiet dem, 'Better hush, Stockin'-Foot will git you and tramp you down.'

    Từ trong câu: hush, tramp, mother, use, quiet, better, foot, down

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not say that you will hear the tramp, the noisy tramp of the goose step in the cities of the Empire.

    Từ trong câu: goose, hear, tramp, noisy, step, city, empire

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people who will continue to feel superior to the motorists will be tramps sitting on palings, grinning at them as they pass by.

    Từ trong câu: motorist, people, continue, feel, superior, tramp, sit, grin

    Stephen Graham, With Poor Immigrants to America. Nguồn: Project Gutenberg #60060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what motley variety of subjects a couple of people will casually rake over in the course of a day's tramp!

    Từ trong câu: motley, variety, subject, couple, people, casually, course, tramp

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tramp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tramp118 lần
tramp of hoofs62 lần
steady tramp124 lần
tramp steamer96 lần
tramp of horses365 lần
day's tramp73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.