Câu tiếng Anh có từ “tramp”
158 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I fear I should cut but a sorry figure with such experts as the Tramp Club, especially such an expert as Mr. Baker.”
Từ trong câu: baker, fear, cut, sorry, figure, expert, tramp, club
Janet Aldridge, The Meadow-Brook Girls on the Tennis Courts; Or, Winning Out in the Big Tournament. Nguồn: Project Gutenberg #42725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps Lisconnel should not reckon her among its residents, so much of her time is spent on the tramp as an absentee.
Từ trong câu: absentee, perhaps, reckon, among, resident, much, time, spend
Jane Barlow, Strangers at Lisconnel. Nguồn: Project Gutenberg #18957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.