Câu tiếng Anh có từ “tramp”
190 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have also learned that at the great national tramp convention recently held in New York not a single Negro was present.
Từ trong câu: tramp, learn, great, national, convention, recently, hold, new
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of our men here has discovered up on this hill the place where the ringleaders among the tramps make their headquarters.
Từ trong câu: tramp, headquarter, headquarters, man, discover, up, hill, place
Burton Egbert Stevenson, The Young Section-Hand. Nguồn: Project Gutenberg #62830. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the books—the books that tramp has hidden—there are marvels, miracles!
Từ trong câu: hidden, book, tramp
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part, saving certain gaps I chose to remember, they are written in cypher in those books that tramp has hidden.
Từ trong câu: written, has, saving, choose, hide, write, hidden, gap
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.