Câu tiếng Anh có từ “tramp”
190 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As he was finishing his task, Tom, wearied with another brooding tramp, entered the house and went tiptoeing past the sitting-room door.
Từ trong câu: tramp, task, finish, another, enter, house, go, past
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While they were grinding their razors some Tramps passing that way stole the shrouds.
Từ trong câu: razor, tramp, pass, way, steal
Ambrose, 1842-1914? Bierce, Fantastic Fables. Nguồn: Project Gutenberg #374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are very restless and queer creatures, and move about as if they were afraid that every one was going to tramp on their corns."
Từ trong câu: queer, tramp, creature, move, afraid, every, go, corn
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was using that tramp as a money box and luggage carrier, until I decided how to get my books and things sent over to meet me.”
Từ trong câu: carrier, use, tramp, money, box, luggage, until, decide
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Free, even in spite of its intents; for the tramp which had gradually grown fainter, was dying absolutely away.
Từ trong câu: free, spite, absolutely, tramp, gradually, even, grow, die
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.