Câu tiếng Anh có từ “tramp”
135 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So passed my first night of my tramp in the mountains, quite a unique night, soft, strange, wonderful.
Từ trong câu: tramp, pass, first, night, mountain, quite, unique, soft
Stephen Graham, A vagabond in the Caucasus. Nguồn: Project Gutenberg #58932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cokes traveled all around the United States as a tramp by train due to his interest in exploring and gaining experience.
Từ trong câu: tramp, coke, travel, around, unite, state, train, due
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/B.E. Cokes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260066 (bản sửa đổi 2142437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lady and the Tramp was the first Disney animated movie to be released under Disney's own distribution company Buena Vista Film Distribution.
Từ trong câu: tramp, lady, first, animate, movie, release, distribution, company
«Lady and the Tramp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=362981 (bản sửa đổi 10869946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I fear I should cut but a sorry figure with such experts as the Tramp Club, especially such an expert as Mr. Baker.”
Từ trong câu: baker, fear, cut, sorry, figure, expert, tramp, club
Janet Aldridge, The Meadow-Brook Girls on the Tennis Courts; Or, Winning Out in the Big Tournament. Nguồn: Project Gutenberg #42725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.