Câu tiếng Anh có từ “tramp”
190 câu thật có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tramp nghĩa là kẻ lang thang. tramp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disreputable vagrant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tramp
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But what reason could that tramp have had to murder my uncle.
Từ trong câu: tramp, reason, murder, uncle
Fergus Hume, In Queer Street. Nguồn: Project Gutenberg #56087. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This morning had to tramp round to get hold of few boxes, for I promised Lenie's mother I would provide wood.
Từ trong câu: tramp, morning, round, get, hold, box, promise, mother
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be some tramp prowling around in the hope of getting something to eat.
Từ trong câu: prowl, tramp, around, hope, get, something, eat
Edward Sylvester Ellis, A Young Hero; Or, Fighting to Win. Nguồn: Project Gutenberg #59853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our little world is upon a vacation, and all but the few who wish to tramp the beach in raincoats and gum boots must stay in-doors.
Từ trong câu: raincoat, little, world, vacation, wish, tramp, beach, gum
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I do not say," said the tile-maker to him, "that something must surely happen right away; but an organist is not a tramp."
Từ trong câu: tile, maker, something, surely, happen, right, away, tramp
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tramp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tramp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tramp trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ tramp hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tramp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tramp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tramp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tramp: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.