Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “their”

233 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ their

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The room at first seemed quite dark and they had to grope their way in hand in hand.

    Từ trong câu: first, room, quite, their, hand, seem, dark, way

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they must have been air-tight to judge from the fair preservation of some of their contents.

    Từ trong câu: must, judge, content, their, fair, some, preservation, air

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall go out about two o’clock and everyone must keep away until I send word that they may go back to their work.”

    Từ trong câu: everyone, must, may, their, work, two, go, out

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So they were told they could dance, but they must put on their nighties first.

    Từ trong câu: first, must, dance, put, their, tell

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think they must be the souls of the flowers that died last summer and this is their heaven.

    Từ trong câu: die, must, heaven, flower, their, is, summer, soul

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be a tribe of blacks lurking on these shores, and Fritz must have fallen into their hands.

    Từ trong câu: fall, black, tribe, these, into, their, hand, there

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The Turks have had to leave this part of their line and go back a few hundred yards to the sand-hills.

    Từ trong câu: hill, leave, go, line, hundred, their, part, sand

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By a benevolent provision of Nature no man is a hero to his valet, or else the heroes would have to brush their own clothes.

    Từ trong câu: brush, clothes, nature, provision, own, hero, their, benevolent

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must help them to stay in that beautiful world of their own, lest ours gets worse.

    Từ trong câu: bad, worse, must, help, we, world, beautiful, own

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wendy insisted on their doing this, and it had to be a real rest even though the meal was make-believe.

    Từ trong câu: insist, though, this, even, on, doing, rest, meal

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng their

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
their way44.047 lần
their heads30.478 lần
with their112.200 lần
their hands27.169 lần
for their90.932 lần
their lives22.887 lần
their eyes24.799 lần
their faces15.123 lần
into their22.914 lần
their horses14.170 lần
their hearts13.764 lần
their feet14.608 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ their

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.