Câu tiếng Anh có từ “their”
228 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ their
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He scoffed at that, and at their saying she warn’t simple and would be always getting out of order.
Từ trong câu: simple, order, their, say, always, get, out
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would hardly come in their chaise, I think, at that season of the year.
Từ trong câu: at, come, season, their, hardly, year, think
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tom, how many club men do you know who would think it sweet and fitting to die for their country?"
Từ trong câu: many, die, fit, country, their, club, sweet, man
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By a benevolent provision of Nature no man is a hero to his valet, or else the heroes would have to brush their own clothes.
Từ trong câu: brush, clothes, nature, provision, own, hero, their, benevolent
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their troops could then make a show of attacking our landing-party and we would raise the cry of `treachery' and retreat to the boats.
Từ trong câu: raise, our, show, treachery, could, boat, cry, their
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Into all of their songs they would manage to weave something of the Great House Farm.
Từ trong câu: song, house, weave, all, great, manage, farm, into
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might fairly be anticipated that the progress of time would rather increase and ripen their prosperity, than wear away and destroy it.
Từ trong câu: destroy, prosperity, rather, fairly, progress, wear, increase, might
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng their
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ their
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.