Câu tiếng Anh có từ “their”
230 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ their
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To see some of their faces you’d have thought they were afraid I’d go about at night strangling people.
Từ trong câu: their, see, face, think, afraid, go, night, people
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Apache Indians have been very troublesome, but a treaty of amity has been effected with their principal chief, Chacon.
Từ trong câu: chief, troublesome, very, treaty, their, principal, effect
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We men here, all save Jonathan, have seen with their own eyes what is to be done before that place can be purify.
Từ trong câu: place, man, purify, save, here, their, done, see
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don't suppose any body in London has studied their history so thoroughly.
Từ trong câu: suppose, history, body, study, any, thoroughly, their
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The head is already out, and the jaws have left their mark on the egg-shell.
Từ trong câu: already, leave, out, left, head, egg, on, their
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has been easy to live with them, because they’re simply leading a life of their own.
Từ trong câu: has, lead, leading, easy, own, because, life, live
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its rivers have overflowed their banks at intervals for centuries back, causing great loss of life and damage to property.
Từ trong câu: river, cause, century, damage, interval, great, loss, life
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng their
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ their
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.