Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “their”

206 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ their

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The other horses were all awake; some were pulling at their halters, others stamping.

    Từ trong câu: horse, pull, all, their, some, other, awake, stamp

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meantime, Mr. Rochester had again summoned the ladies round him, and was selecting certain of their number to be of his party.

    Từ trong câu: again, certain, party, number, lady, him, their, round

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She found, to her dismay, that this was owing to their having eaten all the seed potatoes,—that last lapse of the improvident.

    Từ trong câu: lapse, find, eat, potato, owe, seed, their, dismay

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was thinking only of the last half hour, and as they passed to their seats, her mind took a hasty range over it.

    Từ trong câu: only, half, over, last, hasty, mind, their, take

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two men, who seemed by their garb and bearing to be the leaders, were walking apart from the others.

    Từ trong câu: who, apart, man, bearing, walk, leader, seem, walking

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several of the Sleepy Hollow people were present at Van Tassel’s, and, as usual, were doling out their wild and wonderful legends.

    Từ trong câu: usual, sleepy, out, wonderful, wild, people, hollow, several

    Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng their

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
their way44.047 lần
their heads30.478 lần
with their112.200 lần
their hands27.169 lần
for their90.932 lần
their lives22.887 lần
their eyes24.799 lần
their faces15.123 lần
into their22.914 lần
their horses14.170 lần
their hearts13.764 lần
their feet14.608 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ their

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.