E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “their”

53 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ their

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How they, Lançarote and the others, returned in their boats to Tiger, and of the Moors that they took.

    Từ trong câu: tiger, how, their, boat, moor, return, other, take

    Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is as if they were doubtful of their own merit.

    Từ trong câu: own, doubtful, they, their, is, as, merit, if

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pleasure which the friendship of Coleridge afforded them induced Wordsworth and his sister to change their residence in order to be near him.

    Từ trong câu: afford, pleasure, residence, order, him, change, friendship, sister

    Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng their

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
their way44.047 lần
their heads30.478 lần
with their112.200 lần
their hands27.169 lần
for their90.932 lần
their lives22.887 lần
their eyes24.799 lần
their faces15.123 lần
into their22.914 lần
their horses14.170 lần
their hearts13.764 lần
their feet14.608 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ their

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.