Câu tiếng Anh có từ “their”
233 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ their
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I shall go out about two o’clock and everyone must keep away until I send word that they may go back to their work.”
Từ trong câu: everyone, must, may, their, work, two, go, out
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These altar societies may now be found in every part of Germany, and their silent influence is great.
Từ trong câu: every, find, altar, influence, society, may, great, silent
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might fairly be anticipated that the progress of time would rather increase and ripen their prosperity, than wear away and destroy it.
Từ trong câu: destroy, prosperity, rather, fairly, progress, wear, increase, might
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be imagined therefore how their unuttered reference to all she knew about him could in this immensity play at its ease.
Từ trong câu: play, imagine, may, about, reference, ease, how, therefore
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng their
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ their
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.