Câu tiếng Anh có từ “their”
230 câu thật có từ their hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: their nghĩa là của họ, của chúng (tính từ sở hữu ngôi thứ 3 số nhiều). their là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the people or things previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ their
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No, they hadn’t, they said: and they shook their heads and said there was something powerful strange about it.
Từ trong câu: shake, strange, their, powerful, something, head
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As their hands simultaneously clapped their breasts, there was a sharp report, at which they all shouted "Hassain!
Từ trong câu: clap, simultaneously, report, breast, their, hand, sharp, shout
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are writers who do better work by staying in the place where the scenes of their stories are laid.
Từ trong câu: place, where, scene, story, stay, their, writer, lay
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng their
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ their
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ their trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ their hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ their xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ their gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ their?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ their: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.