Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tap”

370 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tap

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • As he was speaking there was a soft tapping at the door.

    Từ trong câu: tap, speak, soft, door

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several types of taps that you can use.

    Từ trong câu: tap, several, type, use

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Maple Sugar - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102399 (bản sửa đổi 3250909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When they were talking they felt someone tap on their shoulder but when they looked there was nothing.

    Từ trong câu: tap, talk, feel, someone, shoulder, look, nothing

    «Menomonie, Wisconsin History/Nicole2334», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203818 (bản sửa đổi 1597107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are also machine screws and self-tapping screws.

    Từ trong câu: tap, machine, screw, self

    «Screw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14170 (bản sửa đổi 10324592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The knocking was not loud; it was merely a discreet tap; but there was a quality of hurry in it.

    Từ trong câu: tap, knock, loud, merely, quality, hurry

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you tap my claret first, there are five guineas for you, and I’ll go with you to any squire you choose to mention.

    Từ trong câu: tap, first, five, go, choose, mention

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a long silence, broken only by the uneven tapping of the hardwood mallet.

    Từ trong câu: uneven, tap, long, silence, break

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no answer, and she repeated that timid tapping.

    Từ trong câu: timid, tap, answer, repeat

    M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So yeah, there was no tap dancer anywhere in the world who could have done this recording other than Brenda.

    Từ trong câu: yeah, tap, dancer, anywhere, world, record

    «Bruce Gallanter interviews Elliott Sharp, Joe Fonda at Downtown Music Gallery event», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3067792 (bản sửa đổi 5004394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There was a tap at a door, a bull's bellow from within, and I was face to face with the Professor.

    Từ trong câu: bellow, tap, door, face, professor

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that moment there was a tap on my shoulder, and I looked up to see Eduardo, the club's recent attempt at Hispanic affirmative action, handing me a cordless phone.

    Từ trong câu: cordless, moment, tap, shoulder, look, up, see, recent

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There was the forbidding rock of Tap-Pa in the desert of Maretoumane to get by.

    Từ trong câu: pa, forbid, rock, tap, desert, get

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the United States, for example, there are hula, tap dance, reggae, wheelchair, dance-along, ice, and drag versions.

    Từ trong câu: reggae, unite, state, example, tap, dance, wheelchair, ice

    «The Nutcracker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76233 (bản sửa đổi 11013144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was never quite still; there was always a tapping foot somewhere or the impatient opening and closing of a hand.

    Từ trong câu: always, somewhere, or, never, close, opening, tap, quite

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But on the instructions, printed in red letters, was a paragraph saying that the tap should not be turned off as long as there was still fire in the stove.

    Từ trong câu: stove, print, paragraph, instruction, red, letter, say, tap

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle tap428 lần
heel tap99 lần
tap lightly147 lần
tap tapping69 lần
tap gently179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.