Câu tiếng Anh có từ “tap”
236 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tap
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He tapped again, and then a third time, twice in succession and more compellingly.
Từ trong câu: compellingly, tap, again, third, time, twice, succession
Elizabeth Garver Jordan, The Girl in the Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #31471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earth is tapped of its arcane energies, the very air yields to us its mysterious powers.
Từ trong câu: arcane, earth, tap, energy, air, yield, mysterious, power
George William Russell, The National Being: Some Thoughts on an Irish Polity. Nguồn: Project Gutenberg #8104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I started that, then tapped a few keys haphazardly, just as my fingers happened to be above them.
Từ trong câu: haphazardly, start, tap, key, finger, happen, above
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reappearance of the residual charge is promoted by tapping the glass.
Từ trong câu: residual, charge, promote, tap, glass
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Distilled water is best, but you may use tap water.
Từ trong câu: distill, water, best, use, tap
«Practical Electronics/Soldering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92831 (bản sửa đổi 4034721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some styles of dance are lyrical, ballet, ballroom, tap, acrobatics, jazz, musical theater, contemporary, modern, hip hop, and western.
Từ trong câu: lyrical, ballroom, style, dance, ballet, tap, acrobatics, jazz
«Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The fingers of one hand rested in the armhole of his waistcoat: with the other hand he tapped menacingly on the table.
Từ trong câu: menacingly, finger, hand, rest, waistcoat, tap, table
P. G. Wodehouse, Indiscretions of Archie. Nguồn: Project Gutenberg #3756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was perched on the edge of her bed, and had awakened her by tapping her Oriental eyelids with its soft white paws.
Từ trong câu: perch, eyelid, paw, edge, bed, tap, soft, white
Jessie Juliet Knox, Little Almond Blossoms: A Book of Chinese Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #51073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.