Câu tiếng Anh có từ “tap”
236 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We'll tap in to the driver-tube supply and take off voltages to suit us.
Từ trong câu: tap, tube, driver, supply, take, off, suit
George O. Smith, Off the Beam. Nguồn: Project Gutenberg #68047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tap water should not be used in the preparation of the solution because it generally contains chemicals which will partially neutralize the silver nitrate.
Từ trong câu: neutralize, tap, water, use, preparation, solution, because, generally
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Double tapping an address, phone number, and email address will quickly select the text.
Từ trong câu: email, double, tap, address, phone, number, quickly, select
«Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lack of response to massage techniques - This muscle is very deep and will not respond to tapping techniques well.
Từ trong câu: massage, lack, response, technique, muscle, deep, respond, tap
«Massage - Synergistic Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86393 (bản sửa đổi 4567450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, work is being performed on an eye jewel which will allow a person to tap into vast amounts of knowledge.
Từ trong câu: jewel, addition, work, perform, eye, allow, person, tap
«Future/Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101431 (bản sửa đổi 3535683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.