E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tap”

284 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We ought to be friends ... eh?” said the choir-master, tapping the deacon on the chest.

    Từ trong câu: tap, chest, choir, ought, friend, master

    E. L., 1864-1960 [Translator] Voynich, The humour of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #71756. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He longed for them as much as before, but did not dare to satisfy his desire, lest he should hear that warning tap again.

    Từ trong câu: tap, long, much, dare, satisfy, desire, lest, hear

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leaking taps and pipes should be repaired because a small leak can waste water over time.

    Từ trong câu: leak, tap, pipe, repair, because, small, waste, water

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tap water should not be used in the preparation of the solution because it generally contains chemicals which will partially neutralize the silver nitrate.

    Từ trong câu: neutralize, tap, water, use, preparation, solution, because, generally

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Sun-tap demolished, this was to be expected, and by the same token, radio communication should now be practical.

    Từ trong câu: demolish, sun, tap, expect, radio, communication, now, practical

    Donald A. Wollheim, The Secret of the Ninth Planet. Nguồn: Project Gutenberg #33644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having with difficulty restrained an explosion of merriment, lest it should offend her majesty, Laurie tapped and was graciously received.

    Từ trong câu: explosion, offend, difficulty, lest, tap, receive

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the prince sat waiting for the witch, there came a tap at the door, and whom should it be but the pretty Swan Maiden.

    Từ trong câu: swan, prince, sit, wait, come, tap, door, pretty

    Howard Pyle, The Wonder Clock; or, four & twenty marvellous Tales being one for each hour of the day. Nguồn: Project Gutenberg #63383. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle tap428 lần
heel tap99 lần
tap lightly147 lần
tap tapping69 lần
tap gently179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (59 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.