Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tap”

370 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tap

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • “There may be a tap,” said my brother, “in some of the houses.

    Từ trong câu: tap, brother, house

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be more likely if several TAPs are running.

    Từ trong câu: tap, likely, several, run

    «Topfield 5800/Troubleshooting/Twin Tuner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147753 (bản sửa đổi 3268706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Michel spoke with so much animation that one might have fancied that the tap was still too open.

    Từ trong câu: tap, animation, fancy, speak, much, still, open

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tree may be tapped in dry periods.

    Từ trong câu: tap, tree, dry, period

    «Baobab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163768 (bản sửa đổi 10945730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First, libraries may use the tap-on-the-shoulder method when minors are observed using the Internet to access material that is harmful to minors.

    Từ trong câu: harmful, tap, minor, first, library, use, shoulder, method

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Urgent collection may require bladder tap by a doctor using a needle.

    Từ trong câu: urgent, collection, require, tap, doctor, use, needle

    «Nursing Study Guide/Care of Uro-Renal Needs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281268 (bản sửa đổi 4196568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We also acknowledge that use of a tap on the shoulder delegates to librarians substantial discretion to determine which Web sites a patron may view.

    Từ trong câu: librarian, acknowledge, use, tap, shoulder, delegate, substantial, determine

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Distilled water is best, but you may use tap water.

    Từ trong câu: distill, water, best, use, tap

    «Practical Electronics/Soldering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92831 (bản sửa đổi 4034721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A tray of distilled water may be used for rinsing or a tray of ordinary tap water changed several times during the rinsing.

    Từ trong câu: distill, tray, water, use, ordinary, tap, change, several

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or we went to see some one, or we took a message; or we did something that had to be done—the taps might be leaking.

    Từ trong câu: leak, go, see, take, message, something, tap

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Therefore, my dear Doctor,’ said the Old Soldier, giving him several affectionate taps, ‘you may command me, at all times and seasons.

    Từ trong câu: season, affectionate, therefore, dear, doctor, old, soldier, give

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle tap428 lần
heel tap99 lần
tap lightly147 lần
tap tapping69 lần
tap gently179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.