Câu tiếng Anh có từ “tap”
370 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tap
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
As he was speaking there was a soft tapping at the door.
Từ trong câu: tap, speak, soft, door
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were doing something to things that looked like taps.
Từ trong câu: tap, do, something, thing, look, like
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they were talking they felt someone tap on their shoulder but when they looked there was nothing.
Từ trong câu: tap, talk, feel, someone, shoulder, look, nothing
«Menomonie, Wisconsin History/Nicole2334», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203818 (bản sửa đổi 1597107). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The light tap-tap of shod feet on the stones told him that his visitor was making for the chapel.
Từ trong câu: tap, shoe, visitor, light, foot, stone, tell, make
Ernest Oldmeadow, Antonio. Nguồn: Project Gutenberg #74116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wind had risen and was sighing and wailing around the eaves and the snow was thudding softly against the windows, as if a hundred storm sprites were tapping for entrance.
Từ trong câu: tap, wind, rise, sigh, around, snow, softly, window
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Felix replied in a cheerful accent, and the old man was recommencing his music when someone tapped at the door.
Từ trong câu: music, tap, reply, cheerful, accent, old, man, someone
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then I was suddenly aroused by hearing a fumbling noise outside my room, as though some one were tapping at the hall door.
Từ trong câu: arouse, noise, tap, hearing, suddenly, hear, outside, room
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A persistent affirmation—or denial—was going on in her, like the tapping of the woodpecker in the one tall pine tree across the chasm.
Từ trong câu: persistent, go, like, tap, tall, pine, tree, across
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Iced beer was on tap; the champagne was sparkling; the wine needed no bush.
Từ trong câu: champagne, sparkling, ice, beer, tap, wine, need, bush
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this, which was rather to be apprehended than seen through the smoke, Marius, who was entering the tap-room, hardly noticed.
Từ trong câu: smoke, rather, see, enter, tap, room, hardly, notice
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
- Kho câu có 370 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.