Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tap”

355 câu thật có từ tap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tap nghĩa là gõ nhẹ. tap là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut a female screw thread with a tap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Up there they’ve got it,” he said, tapping his forehead.

    Từ trong câu: tap, forehead, up, get

    Liam O'Flaherty, Return of the brute. Nguồn: Project Gutenberg #77215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've got it all down here, Bill," returned Rhodes, tapping his notebook.

    Từ trong câu: notebook, tap, get, down, bill, return

    John Martin Leahy, Drome. Nguồn: Project Gutenberg #71716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A new reservoir in human nature has been tapped, and discovered to be the inexhaustible fount of religion.

    Từ trong câu: inexhaustible, tap, reservoir, new, human, nature, discover, religion

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But is it that I have come to the wrong house, madam?” said Mr. Farfrae, blinking a little in his bewilderment and nervously tapping his legging with his switch.

    Từ trong câu: bewilderment, madam, tap, nervously, switch, come, wrong, house

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What has been misconstrued is the fact that people willingly change and tap into their potential when the opportunity arises.

    Từ trong câu: willingly, fact, people, change, tap, potential, opportunity, arise

    «Learning Theories/Knowledge Management: Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87063 (bản sửa đổi 2669015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As an investigator, when you seize a pirate board, you have scored a coup as effective as tapping phones or intercepting mail.

    Từ trong câu: investigator, seize, pirate, board, score, effective, tap, phone

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle tap428 lần
heel tap99 lần
tap lightly147 lần
tap tapping69 lần
tap gently179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tap trong kho câu?
Kho câu có 355 câu có từ tap hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tap: Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.