Câu tiếng Anh có từ “stuck”
129 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuck
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A bright-colored handkerchief fastened to a ramrod stuck into the ground was a lure which no antelope could resist.
Từ trong câu: stuck, handkerchief, bright, color, fasten, stick, ground, resist
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These miners’ candlesticks are of massive iron, terminated at the lower extremity by a point, by means of which they are stuck into the rock.
Từ trong câu: stuck, massive, iron, terminate, low, point, mean, stick
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a deal table before the fire: upon which were a candle, stuck in a ginger-beer bottle, two or three pewter pots, a loaf and butter, and a plate.
Từ trong câu: stuck, deal, table, fire, candle, stick, ginger, beer
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It stuck into a bag of earth which we put between the wheels to stop bullets.
Từ trong câu: bag, stuck, stick, earth, put, wheel, stop, bullet
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three men among them had a wreath on their heads, on which stuck five white crosses.
Từ trong câu: stick, stuck, man, among, head, five, white, cross
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There, sure enough, just behind where we had been standing, stuck one of those murderous darts which we knew so well.
Từ trong câu: stick, stuck, enough, those, sure, behind, stand, know
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he could not at once recover his weapon, which stuck in the skull of his foe, and a huge mastiff, seeing him thus hampered, flew at him next.
Từ trong câu: stick, weapon, stuck, recover, once, huge, see, thus
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her woolly hair was braided in sundry little tails, which stuck out in every direction.
Từ trong câu: hair, tail, stick, stuck, direction, little, out, every
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They left a daughter, which, at its very birth, Charity received in her lap—cold as that of the snow-drift I almost stuck fast in to-night.
Từ trong câu: stick, charity, lap, stuck, leave, daughter, birth, receive
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And begad, so ’t have!” said the dairyman, who held in his left hand a wooden slice on which a lump of butter was stuck.
Từ trong câu: lump, wooden, stick, slice, stuck, butter, not, hold
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.