Câu tiếng Anh có từ “stuck”
174 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuck
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You can't imagine how stuck up that makes us in our own conceit.
Từ trong câu: stuck, imagine, stick, up, make, conceit
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can't show me a square yard of soil there that isn't stuck full of shiners.
Từ trong câu: stuck, show, square, yard, soil, stick, full
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A bright-colored handkerchief fastened to a ramrod stuck into the ground was a lure which no antelope could resist.
Từ trong câu: stuck, handkerchief, bright, color, fasten, stick, ground, resist
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I stuck it in my pincushion when I came home from church yesterday evening, but I can’t find it anywhere.”
Từ trong câu: stuck, think, stick, come, home, church, yesterday, evening
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Hold hard,” said Joe; “don't go on flogging the horses like that; the wheels are so stuck that they cannot move the cart.”
Từ trong câu: stuck, hold, hard, go, horse, like, wheel, stick
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How else could he come by his broken bones, and how could he have been stuck through by these canes with their points so high above our heads?"
Từ trong câu: stuck, else, come, break, bone, stick, point, high
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knowed I could git it through your head if I stuck to it long enough.”
Từ trong câu: stick, stuck, head, long, enough
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The brown pot could never be of use to him any more, but he stuck the bits together and propped the ruin in its old place for a memorial.
Từ trong câu: pot, stuck, ruin, memorial, brown, never, use, stick
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he could not at once recover his weapon, which stuck in the skull of his foe, and a huge mastiff, seeing him thus hampered, flew at him next.
Từ trong câu: weapon, stuck, recover, once, stick, huge, see, thus
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because they cannot agree to what is truth and equity, they will both agree to plume themselves, that others may be stuck with their feathers."
Từ trong câu: feather, plume, stuck, equity, because, can, agree, truth
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.