E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuck”

70 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And there the gun lay, stuck between these cartons in an upright position.

    Từ trong câu: stuck, upright, gun, lay, stick, carton, position

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They assured us that we simply must go through the mud hole and that we were bound to get stuck in it.

    Từ trong câu: stuck, assure, simply, go, mud, hole, bound, get

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Stuck-up thing!" she exclaimed as soon as she was safe in the passage.

    Từ trong câu: stick, stuck, exclaim, passage, safe, up, thing, soon

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We get stuck because we avoid the suffering of the transition to our new life.

    Chúng ta gặp khó khăn vì chúng ta trốn tránh sự đau khổ khi chuyển sang cuộc sống mới.

    Từ trong câu: stick, stuck, suffering, transition, get, because, avoid, suffer

    «Relationships/Hades-Persephone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83234 (bản sửa đổi 4199218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So we starved, or we died by the hundred; But we stuck each man to his post.

    Từ trong câu: starve, stuck, die, hundred, stick, man, post

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She told me, and I licked one and stuck it on.

    Từ trong câu: lick, stuck, tell, stick

    Katharine Haviland-Taylor, A modern trio in an old town. Nguồn: Project Gutenberg #69474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because they cannot agree to what is truth and equity, they will both agree to plume themselves, that others may be stuck with their feathers."

    Từ trong câu: feather, plume, stuck, equity, because, can, agree, truth

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 542, April 14, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I confess that I felt extremely embarrassed: those nice little words "fascinating" and "ingenious" stuck in my mind.

    Từ trong câu: extremely, fascinating, embarrassed, ingenious, stick, nice, confess, stuck

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.