E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuck”

70 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuck

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As it was, he was stuck fast, and the Boers were not slow to take advantage of the opportunity thus given them to recuperate.

    Từ trong câu: stuck, recuperate, slow, stick, fast, take, advantage, opportunity

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For miles tremendous headlands stuck out in the sea, rolling over treacherous rocks.

    Từ trong câu: tremendous, rolling, stuck, treacherous, mile, stick, out, sea

    Wythe Williams, Passed by the censor. Nguồn: Project Gutenberg #68970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.