Câu tiếng Anh có từ “stuck”
174 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuck
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some of it stuck to me; but much I have forgotten!”
Từ trong câu: stuck, stick, much, forget
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How else could he come by his broken bones, and how could he have been stuck through by these canes with their points so high above our heads?"
Từ trong câu: stuck, else, come, break, bone, stick, point, high
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps two hundred stuck by him as long as he lived, and since then they have been gradually drifting back.
Từ trong câu: stick, stuck, since, hundred, drift, gradually, perhaps, long
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve been carted here and carted there, and put out of this town, and put out of that town, and stuck in the stocks, and whipped and worried and drove.
Từ trong câu: worried, worry, stuck, cart, put, out, town, stick
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.