E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuck”

129 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuck

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If we had any spunk he wouldn't be so stuck on himself.

    Từ trong câu: stuck, stick, himself

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We stuck pretty close to the cabins after dark, for if we were caught roaming about we would be unmercifully whipped.

    Từ trong câu: stuck, whip, cabin, stick, pretty, close, dark, catch

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.