Câu tiếng Anh có từ “stuck”
177 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuck
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To make it complete, there is the silver dagger, you see, stuck into my hair.
Từ trong câu: stuck, make, complete, silver, see, stick, hair
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a deal table before the fire: upon which were a candle, stuck in a ginger-beer bottle, two or three pewter pots, a loaf and butter, and a plate.
Từ trong câu: stuck, deal, table, fire, candle, stick, ginger, beer
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The River-bankers stuck up for you, and said you had been infamously treated, and there was no justice to be had in the land nowadays.
Từ trong câu: justice, stuck, nowadays, river, banker, stick, up, treat
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mishap, except when the donkeys stuck in the mud at the bottom of the watercourses, or lay down in it.
Từ trong câu: donkey, mud, stuck, except, stick, bottom, lay, down
Arthur J. Hayes, The source of the Blue Nile. Nguồn: Project Gutenberg #71480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.