Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stuck”

154 câu thật có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stuck nghĩa là bị mắc kẹt. stuck là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: caught or fixed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stuck

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Wal, Lucy was real aggravatin’ and lazy, sulkin’ round; wouldn’t do nothin,—and Tom he stuck up for her.”

    Từ trong câu: stuck, real, lazy, round, stick, up

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t believe you,” said Mary; and she turned her back and stuck her fingers in her ears, because she would not listen any more.

    Từ trong câu: stuck, believe, turn, back, stick, finger, ear, because

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But Mole and Badger, they stuck out, through thick and thin, that you would come back again soon, somehow.

    Từ trong câu: thick, stuck, mole, stick, out, thin, come, back

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I stuck it out as far as ever it would go, and I shut one eye, and tried to examine it with the other.

    Từ trong câu: far, stick, ever, stuck, examine, eye, try, shut

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuck trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ stuck hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuck: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.