Câu tiếng Anh có từ “stripe”
268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stripe
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Would the Stars and Stripes, the symbol of the New Republic across the sea, be recognized by salute?
Từ trong câu: stripe, star, symbol, new, republic, across, sea, recognize
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gaping displays may be complemented by the striped gape pattern.
Từ trong câu: gape, display, complement, stripe, pattern
«WikiJournal of Science/Black-and-yellow broadbill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284111 (bản sửa đổi 2655419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Ensign King hoisted the stars and stripes on the Intendencia, but all other flags on the various public buildings were hoisted by military officers.
Từ trong câu: hoist, king, star, stripe, flag, various, public, build
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stripes are longitudinal and are caused by the parting of the outer bark and the exposure to view of the lighter colored inner layers.
Từ trong câu: layer, longitudinal, exposure, stripe, cause, part, outer, bark
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had on a tight-fitting parti-striped dress, and his head was surmounted by the conical cap and bells.
Từ trong câu: cap, dress, head, tight, fit, stripe, bell
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The forepart of the head and muzzle is entirely dark, the upper eyelid being indicated by a light stripe.
Từ trong câu: eyelid, head, entirely, dark, upper, indicate, light, stripe
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remaining rings can be suppressed by a transformation to polar space, where they become linear stripes.
Từ trong câu: suppress, polar, remain, ring, transformation, space, become, linear
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The compartments are occupied by groups of disconnected rectangular fret-links on a ground of oblique stripes.
Từ trong câu: oblique, disconnect, rectangular, compartment, occupy, group, link, ground
William Henry Holmes, Pottery of the ancient Pueblos. (1886 N 04 / 1882-1883 (pages 257-360)). Nguồn: Project Gutenberg #41998. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.