Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stripe”

268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stripe

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • One of these flags was red and blue with an almost imperceptible stripe of white between.

    Từ trong câu: stripe, flag, red, blue, almost, imperceptible, white

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We waved the Stars and Stripes to them in reply, and sent a message that we were going fine, and without any hitching.

    Từ trong câu: stripe, hitch, wave, star, reply, send, message, go

    Ethellyn Gardner, Letters of the Motor Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36280. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the stripes are a sheaf of wheat, an ear of corn, and an ox standing on grass.

    Từ trong câu: sheaf, ox, stripe, wheat, ear, corn, stand, grass

    «Flag of Delaware», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580707 (bản sửa đổi 10586423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But her blue-and-white-striped dress was impeccably put on.

    Từ trong câu: impeccably, blue, white, stripe, dress, put

    Arnold Bennett, Helen with the High Hand (2nd ed.). Nguồn: Project Gutenberg #12779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ensign King hoisted the stars and stripes on the Intendencia, but all other flags on the various public buildings were hoisted by military officers.

    Từ trong câu: hoist, king, star, stripe, flag, various, public, build

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the United States, on the other hand, the Stars and Stripes are hoisted in every school yard.

    Từ trong câu: hoist, unite, state, hand, star, stripe, every, school

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ground color is a shining bright green, striped and mottled with golden yellow.

    Từ trong câu: mottled, ground, color, shine, bright, green, stripe, golden

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is pale green, with a darker line along the back, and yellow oblique stripes on the sides.

    Từ trong câu: oblique, pale, green, dark, line, back, yellow, stripe

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stripe waistcoat76 lần
yellow stripe257 lần
stripe awning46 lần
stripe cotton101 lần
stripe shirt92 lần
stripe petticoat42 lần
stripe bass49 lần
stripe trousers62 lần
alternate stripe36 lần
stripe shirts38 lần
vertical stripe37 lần
horizontal stripe44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.