Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stripe”

263 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stripe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This frog is brown in color with white or orange stripes around its head and front legs.

    Từ trong câu: stripe, frog, brown, color, white, orange, around, head

    «Upper Amazon tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824178 (bản sửa đổi 8339936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The color of the stripes, from the top down, are: white, red, blue, white, red, blue, white, red.

    Từ trong câu: stripe, color, top, down, white, red, blue

    «Flag of Hawaii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134883 (bản sửa đổi 10579464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are dark brown and light brown with a dark stripe over the eye going down the body.

    Từ trong câu: stripe, dark, brown, light, eye, go, down, body

    «Blue Mountains tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767872 (bản sửa đổi 10184436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is called the ring-necked snake because it has a stripe around its neck that looks like a ring.

    Từ trong câu: stripe, call, ring, neck, snake, because, around, look

    «Ring-necked snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668890 (bản sửa đổi 10365717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are light brown in color with darker brown spots and a dark brown stripe down each side of its body.

    Từ trong câu: stripe, light, brown, color, dark, spot, down, side

    «Desert tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772796 (bản sửa đổi 10184617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is some yellow-green color on the shoulders and red-brown color in the middle., and two black stripes.

    Từ trong câu: shoulder, yellow, green, color, red, brown, middle, black

    «Pseudophilautus decoris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062187 (bản sửa đổi 9200735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stripe waistcoat76 lần
yellow stripe257 lần
stripe awning46 lần
stripe cotton101 lần
stripe shirt92 lần
stripe petticoat42 lần
stripe bass49 lần
stripe trousers62 lần
alternate stripe36 lần
stripe shirts38 lần
vertical stripe37 lần
horizontal stripe44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.