Câu tiếng Anh có từ “stripe”
268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stripe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mrs. Rachel has given you one of her beloved knitted quilts of the ‘tobacco stripe’ pattern, and she says when I am married she’ll give me one, too.”
Từ trong câu: stripe, mrs, give, beloved, quilt, tobacco, pattern, married
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got the most gorgeous cap and sweater striped in Redmond colors to wear to the games.
Từ trong câu: gorgeous, stripe, game, cap, most, sweater, color, get
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The red stripe (the "mercury") represents the proportion of the goal that has already been collected.
Từ trong câu: mercury, red, stripe, represent, proportion, goal, already, collect
«Statistics/Displaying Data/Pictograms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66942 (bản sửa đổi 3147517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I've taken the first step toward the starred shoulder straps'--he wore the corporal's stripes--' and am hopeful.'
Từ trong câu: hopeful, strap, stripe, take, first, step, toward, star
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little oblong crocheted tidy is made of parti-colored stripes, each one the work of a young Pocahontas, who has added her name, age and tribe to which she belongs.
Từ trong câu: tidy, little, make, color, stripe, work, young, add
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.