Câu tiếng Anh có từ “stripe”
268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stripe
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The team plays in white, red and green striped shirts, white shorts and white socks.
Từ trong câu: stripe, team, play, white, red, green, shirt, short
«Fluminense de Feira Futebol Clube», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727776 (bản sửa đổi 10899804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.