Câu tiếng Anh có từ “stripe”
268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stripe
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
These stripes can be light blue, yellow, gold, or orange in color.
Từ trong câu: stripe, light, blue, yellow, gold, orange, color
«Phyllobates lugubris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117978 (bản sửa đổi 9635860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could have beaten himself with stripes for it.
Từ trong câu: stripe, beat, himself
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it can have stripes on its legs.
«Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, seeing the Stars and Stripes flying from a ship lying in the distance, I could not withstand the temptation.
Từ trong câu: stripe, see, star, fly, ship, lie, distance, temptation
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their fracture is dull and they are striped with shining coal, and can be more easily sliced with a razor.
Từ trong câu: fracture, dull, stripe, shine, coal, easily, slice, razor
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The celebrated zebra-wood with its golden stripes cannot exceed in quaint beauty the grain of unpainted chestnut, prepared simply with a coat or two of oil.
Từ trong câu: zebra, celebrate, wood, golden, stripe, can, exceed, beauty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remaining rings can be suppressed by a transformation to polar space, where they become linear stripes.
Từ trong câu: suppress, polar, remain, ring, transformation, space, become, linear
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sides of the body can be olive-green or dark brown in color with cream-white stripes.
Từ trong câu: olive, side, body, green, dark, brown, color, cream
«Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An example of a concept perhaps less phenomenal but still rather phenomenal is zebra, which can informally defined as striped horse-like animal.
Từ trong câu: phenomenal, example, concept, perhaps, less, still, rather, zebra
«One man's look at concept», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291561 (bản sửa đổi 2810497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.