Câu tiếng Anh có từ “stripe”
268 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stripe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This was addressed to a bluff old fellow, in a striped waistcoat, who was standing by the bar.
Từ trong câu: stripe, address, old, fellow, waistcoat, stand, bar
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was still surging, in waves of blue and yellow, striped by the black evening-clothes of the gentlemen.
Từ trong câu: stripe, still, wave, blue, yellow, black, evening, clothes
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was he alone, that long night, whose brave, loving spirit was bearing up, in that old shed, against buffeting and brutal stripes?
Từ trong câu: stripe, buffet, alone, long, night, brave, love, spirit
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We waved the Stars and Stripes to them in reply, and sent a message that we were going fine, and without any hitching.
Từ trong câu: stripe, hitch, wave, star, reply, send, message, go
Ethellyn Gardner, Letters of the Motor Girl. Nguồn: Project Gutenberg #36280. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two negro convicts in striped uniforms were lounging on the steps ready to take charge of the carriages, for it was visitor's day.
Từ trong câu: stripe, lounge, convict, uniform, step, ready, take, charge
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They sat down and looked out over the bay; it was very still, the sea was rippling faintly, and lines of green and blue were beginning to stripe it.
Từ trong câu: stripe, bay, sit, down, look, out, still, sea
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So the next evening when I was sitting on the Striped Rocks the oldest Twin came sailing over the sea in an enchanted boat and I got in her.
Từ trong câu: sailing, next, evening, sit, stripe, rock, old, twin
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.