Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stricken”

236 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stricken

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng stricken

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
panic stricken1.446 lần
poverty stricken1.219 lần
awe stricken755 lần
horror stricken1.111 lần
terror stricken1.258 lần
conscience stricken562 lần
plague stricken242 lần
stricken dumb243 lần
grief stricken436 lần
famine stricken105 lần
fever stricken219 lần
sorely stricken74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.