Câu tiếng Anh có từ “stricken”
230 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stricken
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That fate--in the poverty-stricken condition of the English repertory--would mean profit indeed, and an income to my descendants.
Từ trong câu: repertory, fate, poverty, stricken, condition, mean, profit, indeed
Henry James, The Letters of Henry James (Vol. I). Nguồn: Project Gutenberg #38776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Those who would rush to the aid of the stricken island should send quicklime, chloride of lime, carbolic acid and other disinfectants and stay away themselves.
Từ trong câu: chloride, rush, aid, stricken, island, send, acid, stay
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The survivors, or the sole survivor, would simply take the weapons from the stricken and proceed.
Từ trong câu: survivor, simply, take, weapon, stricken, proceed
George Allan England, The Flying Legion. Nguồn: Project Gutenberg #12265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All people, in a word, would come stumbling over their thresholds, and turning up their amazed and horror-stricken visages around the scaffold.
Từ trong câu: amaze, amazed, people, word, come, threshold, turn, up
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stricken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (47 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.