Câu tiếng Anh có từ “stricken”
234 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stricken
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“It is not right that Miss Morstan should remain in this stricken house.”
Từ trong câu: stricken, right, miss, remain, house
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She asked herself, terror-stricken, if it were better that the child should be born out of wedlock than born in scandal.
Từ trong câu: scandal, stricken, ask, herself, terror, better, child, bear
Gilbert Frankau, The Love-Story of Aliette Brunton. Nguồn: Project Gutenberg #59931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was beginning to take alarm, lest she should have been stricken with the strange epidemic that they said had invaded the country about us.
Từ trong câu: invade, stricken, country, epidemic, lest, begin, take, alarm
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Herbert’s representations that, if I did, I should probably be laid up and stricken useless, when our fugitive’s safety would depend upon me, alone restrained my impatience.
Từ trong câu: representation, stricken, useless, probably, lay, up, safety, depend
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they had retired, Quincey, Godalming, and I arranged that we should sit up, dividing the night between us, and watch over the safety of the poor stricken lady.
Từ trong câu: divide, stricken, retire, arrange, sit, up, night, watch
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The youth and the tattered soldier followed, sneaking as if whipped, feeling unable to face the stricken man if he should again confront them.
Từ trong câu: follow, unable, confront, stricken, youth, soldier, feel, face
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Those who would rush to the aid of the stricken island should send quicklime, chloride of lime, carbolic acid and other disinfectants and stay away themselves.
Từ trong câu: chloride, rush, aid, stricken, island, send, acid, stay
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stricken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.