Câu tiếng Anh có từ “stricken”
227 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stricken
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When a fire breaks out in the Brooklyn Zoo, panic stricken animals begin running wild in the streets.
Từ trong câu: stricken, fire, break, out, zoo, panic, animal, begin
«King of the Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399368 (bản sửa đổi 7362298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then the dear friend ran away--Captain Crewe was already stricken with fever when the news came.
Từ trong câu: news, stricken, dear, friend, run, away, captain, already
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was told only yesterday of the panic-stricken way in which the natives learnt of the death of the late Queen Victoria.
Từ trong câu: queen, panic, stricken, tell, yesterday, way, native, learn
B. Pullen-Burry, Jamaica as it is, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #74725. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stricken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.