Câu tiếng Anh có từ “stricken”
236 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stricken
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A poet stricken with paralysis might suffer as she suffered.
Từ trong câu: paralysis, stricken, poet, suffer
Harriet Beecher Stowe, Woman in Sacred History A Series of Sketches Drawn from Scriptural, Historical, and Legendary Sources. Nguồn: Project Gutenberg #48872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rabbit could not turn, and as the white teeth broke its back in mid air it shrieked as loudly as a stricken man may shriek.
Từ trong câu: may, stricken, loudly, rabbit, turn, white, tooth, break
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Can man be so dismally age-stricken that no faintest sunshine of his youth may revisit him once a year?
Từ trong câu: sunshine, age, dismally, stricken, youth, man, once, year
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as if I felt panic stricken that I might forget a facet of Norm if I didn't capture everything now.
Từ trong câu: facet, feel, panic, stricken, forget, norm, capture, everything
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stricken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.