Câu tiếng Anh có từ “stormy”
173 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If it would only come a good black stormy night and I could get ashore.
Từ trong câu: stormy, black, come, good, night, get
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just like water can be calm or stormy, music about water can be soft and gentle or loud and intense.
Từ trong câu: stormy, like, water, calm, music, soft, gentle, loud
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Beware of the woman who cannot find free utterance for all her stormy inner life either in words or song!
Từ trong câu: stormy, woman, can, find, free, utterance, inner, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The difficulty can be rough rapids, stormy skies, or a foggy forest, but when the Pikwik Pack work together, they always deliver!
Từ trong câu: stormy, foggy, difficulty, rough, sky, forest, pack, work
«Pikwik Pack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930611 (bản sửa đổi 10954023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I can no longer remain in a house in which, after so many stormy days, I had again found peace, and felt so happy.
Từ trong câu: stormy, long, remain, house, many, day, again, find
Olga Eschenbach, Molly and Kitty, or Peasant Life in Ireland; with Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48379. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She found Avonlea in the grip of such an early, cold, and stormy winter as even the “oldest inhabitant” could not recall.
Từ trong câu: grip, stormy, inhabitant, find, early, cold, winter, even
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne, even the stormy-souled Anne she was at that moment, could not have punished any child cruelly.
Từ trong câu: cruelly, even, stormy, moment, punish, child
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marilla’s impassioned grief, breaking all the bounds of natural reserve and lifelong habit in its stormy rush, she could comprehend better than Anne’s tearless agony.
Từ trong câu: habit, agony, rush, reserve, grief, break, stormy, its
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed what else could a sailor's daughter, whose father had gone down with his ship in the stormy Bay, speak to us about, secularly?
Quả thực, con gái của một thủy thủ, người có cha đã bị chìm cùng con tàu của mình trong vùng Vịnh đầy bão tố, có thể nói với chúng ta điều gì khác một cách trần tục?
Từ trong câu: secularly, indeed, else, daughter, father, go, down, ship
Gordon Stables, Wild Life in the Land of the Giants: A Tale of Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #38263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.