Câu tiếng Anh có từ “stormy”
168 câu thật có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stormy nghĩa là giông bão. stormy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (especially of weather) affected or characterized by storms or commotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stormy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He is said to have shone with the lustre of the brightest day of summer amidst the gloom of a long, dark, and stormy, winter.
Từ trong câu: stormy, shine, bright, day, summer, long, dark, winter
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On stormy days hundreds of the men go into the nearest village, and sin revels in excess.
Từ trong câu: excess, stormy, day, man, go, near, village, sin
William George Puddefoot, The Minute Man on the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #40783. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They thus gained a better protection against the icy wind and room for exercise during stormy weather, one of the best preservatives against the scurvy.
Từ trong câu: icy, stormy, thus, gain, better, protection, wind, room
G. Hartwig, The Polar World A popular description of man and nature in the Arctic and Antarctic regions of the globe. Nguồn: Project Gutenberg #61398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Crossing the stormy straights in small canoes, camping out at night in the wildest woods, our lives were endangered many times.
Từ trong câu: endanger, canoe, camping, crossing, stormy, endangered, cross, small
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stormy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stormy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stormy trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ stormy hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stormy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stormy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stormy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stormy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.